già đời

  1. t. 1. Lâu năm, nhiều tuổi: Già đời làm cách mạng. 2. Trọn một đời người: Già đời không làm được việc đáng kể.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "già đời"

già đời
Ông cụ già đời kể chuyện xưa cho các cháu nghe.