già đời

Học thuật
Thân thiện
già đời

Ông cụ già đời kể chuyện xưa cho các cháu nghe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều năm kinh nghiệm, lâu năm trong một nghề hoặc lĩnh vực nào đó: Dùng để chỉ người hoặc vật đã tồn tại, hoạt động trong một khoảng thời gian rất dài, thường gắn với sự từng trải, dày dạn.
    • Suốt cả một đời người, trọn đời: Chỉ một khoảng thời gian kéo dài từ lúc trưởng thành cho đến hết cuộc đời.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa lâu năm):
    • Ông ấy một thợ mộc già đời, tay nghề rất tinh xảo.
    • Chiếc máy khâu này già đời lắm rồi, nhưng vẫn chạy tốt.
  • Tính từ (nghĩa trọn đời):
    • Già đời ông ấy chưa từng thấy cảnh tượng kỳ lạ như vậy.
    • cụ già đời sốnglàng này, chưa một lần ra thành phố.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Già đời trong nghề": Nhấn mạnh sự lão luyện, kinh nghiệm dày dặn tích lũy qua nhiều năm hành nghề.
    • Với tư cách một giáo viên già đời trong nghề, rất nhiều kinh nghiệm quý báu.
  • "Đồ vật già đời": Thường dùng cho những đồ vật kỹ, đã qua sử dụng lâu năm, có thể mang hàm ý về giá trị cổ hoặc sự bền bỉ.
    • Căn nhà chứa đầy những món đồ gia dụng già đời.
Biến thể từ gần giống
  • Lão luyện (tính từ): Rất thành thạo, điêu luyện nhờ kinh nghiệm lâu năm (thường dùng cho kỹ năng, nghề nghiệp).
  • Kỳ cựu (tính từ): Đã thâm niên rất lâu trong một tổ chức, nghề nghiệp (mang sắc thái trang trọng hơn).
  • Cổ lỗ (tính từ): kỹ, lỗi thời (thường dùng cho đồ vật, ý tưởng; có thể mang nghĩa tiêu cực).
Từ đồng nghĩa
  • Lâu năm: nhiều năm (kinh nghiệm, tuổi tác).
  • Dày dạn: nhiều kinh nghiệm, từng trải (thường qua khó khăn).
  • Thâm niên: Số năm công tác, làm việc trong một nghề hoặc cơ quan.
Từ trái nghĩa
  • Non trẻ: Còn trẻ, ít tuổi đời kinh nghiệm.
  • Mới vào nghề: Chỉ mới bắt đầu, chưa nhiều kinh nghiệm.
  • Mới tinh: Còn mới, chưa qua sử dụng (với đồ vật).
Thành ngữ liên quan
  • "Gừng càng già càng cay": Thành ngữ von, so sánh người càng nhiều tuổi, nhiều kinh nghiệm thì càng khôn ngoan, sắc sảo, tương tự như ý nghĩa "già đời" trong nghề.
  • "Sống lâu lên lão làng": Sống lâu, làm lâu thì sẽ trở nên thành thạo, am hiểu (trong một lĩnh vực, địa phương).
già đời

Ông cụ già đời kể chuyện xưa cho các cháu nghe.

  1. t. 1. Lâu năm, nhiều tuổi: Già đời làm cách mạng. 2. Trọn một đời người: Già đời không làm được việc đáng kể.